Petrocub
Moldova
Petrocub Resultados mais recentes
Mùa Thống Kê
Ghi Bàn
Petrocub ghi bàn cứ mỗi 44 phút trong Siêu Liga
Petrocub ghi trung bình 2.06 bàn mỗi trận
Petrocub là đội đầu tiên ghi bàn trong 23% trong suốt Siêu Liga
Petrocub không ghi được bàn trong 17% tại Siêu Liga
Bàn thua
Petrocub để thủng lưới cứ mỗi 164 phút tại Siêu Liga
Petrocub để thủng lưới trung bình 0.55 bàn mỗi trận
Petrocub đạt được 52% trận giữ sạch lưới tại Siêu Liga
Trên / Dưới Bàn Thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Petrocub đã tham gia trong Siêu Liga
Petrocub tổng số bàn thắng mỗi trận 2.61 trong mỗi trận tại Siêu Liga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 49% đối với Petrocub tại Siêu Liga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 3.5 bàn thắng là 84% đối với Petrocub tại Siêu Liga
CDG thống kê
Petrocub đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 42% trận đấu tại Siêu Liga
Petrocub ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 7% trận đấu tại Siêu Liga
Petrocub ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 23% trận đấu của đội này tại Siêu Liga
Bàn Thắng Theo Khoảng Thời Gian
Petrocub ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 17% số bàn thắng trong Siêu Liga
Petrocub chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 17% số bàn thắng trong Siêu Liga
Petrocub chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong Siêu Liga
Petrocub ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 17% số bàn thắng trong Siêu Liga
Petrocub chứng kiến nhiều bàn thắng nhất được ghi trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 13% số bàn thắng trong Siêu Liga
Petrocub chứng kiến nhiều bàn thua nhất được ghi trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong Siêu Liga
Kèo Chấp Thống Kê
Petrocub ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Siêu Liga
Trong hiệp một, Petrocub ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 97% trong Siêu Liga
Trong hiệp hai, Petrocub ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Siêu Liga
Thẻ Vàng Và Thẻ Đỏ
Petrocub thắng bằng thẻ trong 7% trận đấu tại Siêu Liga
Petrocub có trung bình 1.10 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp một, Petrocub thắng bằng thẻ trong 7% trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp một, Petrocub có trung bình 0.23 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp hai, Petrocub thắng bằng thẻ trong 7% trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp hai, Petrocub có trung bình 0.87 thẻ trong các trận đấu tại Siêu Liga
Phạt Góc Thống Kê
Petrocub thắng bằng quả phạt góc trong 13% trận đấu tại Siêu Liga
Petrocub có trung bình 2.61 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp một, Petrocub thắng bằng quả phạt góc trong 17% trận đấu tại Siêu Liga
Petrocub có trung bình 1.13 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Liga
Trong hiệp hai, Petrocub thắng bằng quả phạt góc trong 10% trận đấu tại Siêu Liga
Petrocub có trung bình 1.48 quả phạt góc trong các trận đấu tại Siêu Liga
Petrocub Bàn
| # | Hình thức Super Liga 25/26 | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 14 | 6 | 1 | 44:14 | 30 | 48 | |
| 2 | 21 | 13 | 5 | 3 | 52:21 | 31 | 44 | |
| 3 | 21 | 13 | 2 | 6 | 43:17 | 26 | 41 | |
| 4 | 21 | 11 | 4 | 6 | 42:25 | 17 | 37 | |
| 5 | 21 | 8 | 5 | 8 | 27:29 | -2 | 29 | |
| 6 | 21 | 4 | 3 | 14 | 24:39 | -15 | 15 | |
| 7 | 21 | 4 | 1 | 16 | 24:61 | -37 | 13 | |
| 8 | 21 | 3 | 2 | 16 | 13:63 | -50 | 11 |
- Championship round
- Relegation
| # | Hình thức Super Liga 25/26, Championship Round | TC | T | V | Đ | BT | KD | K |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | 8 | 1 | 1 | 20:3 | 17 | 40 | |
| 2 | 10 | 7 | 2 | 1 | 14:5 | 9 | 34 | |
| 3 | 10 | 5 | 3 | 2 | 18:11 | 7 | 32 | |
| 4 | 10 | 2 | 3 | 5 | 5:13 | -8 | 19 | |
| 5 | 10 | 2 | 2 | 6 | 4:15 | -11 | 16 | |
| 6 | 10 | 0 | 1 | 9 | 6:20 | -14 | 2 |
- Champions League Qualification
- UEFA Europa League Qualification
- Conference League Qualification
Petrocub Biệt đội
No data for selected season